汽车
辆
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汽车" (qìchē) nghĩa là "xe hơi, ô tô", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
汽车
xe hơi, ô tô
氵
气
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 汽车
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ô tô, xe hơi, xe ca (nói chung về xe chạy động cơ 4 bánh).
Ví dụ (5)
你会开汽车吗?
Bạn có biết lái ô tô không?
Can you drive a car?
他坐汽车去上班。
Anh ấy đi ô tô (hoặc xe buýt) đi làm.
He goes to work by car.
路上有很多汽车。
Trên đường có rất nhiều xe ô tô.
There are many cars on the road.
我买了一辆新汽车。
Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.
I bought a new car.
中国的汽车工业发展很快。
Công nghiệp ô tô của Trung Quốc phát triển rất nhanh.
China's automobile industry is developing rapidly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây