ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长途汽车
chángtú qìchē
Xe khách đường dài
Hán việt: trường đồ khí xa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长途汽车" (chángtú qìchē) nghĩa là "Xe khách đường dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 途 (tú): đường đi + 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

长途汽车
chángtú qìchē
Xe khách đường dài
长
辶
余
氵
气
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe khách đường dài
Ví dụ (3)
wǒmen我们zuò坐chángtúqìchē长途汽车qù去wàidì外地。
Chúng tôi đi xe khách đường dài đến tỉnh khác.
We took a long-distance bus to another city.
chángtúqìchē长途汽车wǎnshang晚上bā八diǎn点chūfā出发。
Xe khách đường dài xuất phát lúc tám giờ tối.
The long-distance coach departs at eight o'clock in the evening.
chēzhàn车站lǐ里yǒu有hěn很duō多chángtúqìchē长途汽车。
Trong bến xe có nhiều xe khách đường dài.
There are many long-distance buses at the station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây