长途汽车
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "长途汽车" (chángtú qìchē) nghĩa là "Xe khách đường dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 途 (tú): đường đi + 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
长途汽车
Xe khách đường dài
长
辶
余
氵
气
车
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xe khách đường dài
Ví dụ (3)
我们坐长途汽车去外地。
Chúng tôi đi xe khách đường dài đến tỉnh khác.
We took a long-distance bus to another city.
长途汽车晚上八点出发。
Xe khách đường dài xuất phát lúc tám giờ tối.
The long-distance coach departs at eight o'clock in the evening.
车站里有很多长途汽车。
Trong bến xe có nhiều xe khách đường dài.
There are many long-distance buses at the station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây