长辈
位
HSK 4/5
Danh từ
Gợi nhớ
Những người có tuổi đời cao, mái tóc dài từng trải (长: trưởng - lớn tuổi) thuộc lớp thế hệ đi trước như đoàn xe (车) xếp hàng nối tiếp nhau (非) (辈: bối - thế hệ) là "bậc bề trên, thế hệ trên" (长辈) đáng kính trong gia đình.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 长辈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bề trên, người lớn tuổi, bậc cha chú (người có vai vế cao hơn trong gia đình hoặc xã hội).
Ví dụ (5)
我们应该尊敬和孝顺长辈。
Chúng ta nên tôn trọng và hiếu thuận với người lớn tuổi (bề trên).
We should respect and be filial to our elders.
过年的时候,晚辈要给长辈拜年。
Vào dịp Tết, con cháu (bề dưới) phải chúc Tết ông bà cha mẹ (bề trên).
During the Lunar New Year, younger people should pay New Year’s respects to their elders.
在餐桌上,要等长辈先动筷子。
Trên bàn ăn, phải đợi người lớn tuổi động đũa trước.
At the dining table, you should wait for the elders to start eating first.
我们要虚心听取长辈的意见和建议。
Chúng ta phải khiêm tốn lắng nghe ý kiến và lời khuyên của người đi trước.
We should humbly listen to the opinions and advice of our elders.
他是我的长辈,我不能对他无礼。
Ông ấy là bậc cha chú của tôi, tôi không thể vô lễ với ông ấy được.
He is my elder, so I cannot be rude to him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây