ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长辈
zhǎngbèi
bề trên, người lớn tuổi, bậc cha chú (người có vai vế cao hơn trong gia đình hoặc xã hội).
Hán việt: trưởng bối
位
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Những người có tuổi đời cao, mái tóc dài từng trải (长: trưởng - lớn tuổi) thuộc lớp thế hệ đi trước như đoàn xe (车) xếp hàng nối tiếp nhau (非) (辈: bối - thế hệ) là "bậc bề trên, thế hệ trên" (长辈) đáng kính trong gia đình.

Thành phần cấu tạo

长辈
zhǎngbèi
người lớn tuổi hơn trong gia đình, thế hệ trên, bậc bề trên
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
辈
bèi • bối
Thế hệ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bề trên, người lớn tuổi, bậc cha chú (người có vai vế cao hơn trong gia đình hoặc xã hội).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该zūnjìng尊敬hé和xiàoshùn孝顺zhǎngbèi长辈。
Chúng ta nên tôn trọng và hiếu thuận với người lớn tuổi (bề trên).
We should respect and be filial to our elders.
guònián过年de的shíhou时候,wǎnbèi晚辈yào要gěi给zhǎngbèi长辈bàinián拜年。
Vào dịp Tết, con cháu (bề dưới) phải chúc Tết ông bà cha mẹ (bề trên).
During the Lunar New Year, younger people should pay New Year’s respects to their elders.
zài在cānzhuō餐桌shàng上,yào要děng等zhǎngbèi长辈xiān先dòng动kuàizi筷子。
Trên bàn ăn, phải đợi người lớn tuổi động đũa trước.
At the dining table, you should wait for the elders to start eating first.
wǒmen我们yào要xūxīn虚心tīngqǔ听取zhǎngbèi长辈de的yìjiàn意见hé和jiànyì建议。
Chúng ta phải khiêm tốn lắng nghe ý kiến và lời khuyên của người đi trước.
We should humbly listen to the opinions and advice of our elders.
tā他shì是wǒ我de的zhǎngbèi长辈,wǒ我bù不néng能duì对tā他wúlǐ无礼。
Ông ấy là bậc cha chú của tôi, tôi không thể vô lễ với ông ấy được.
He is my elder, so I cannot be rude to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây