辈
丨一一一丨一一一一フ一丨
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những cỗ xe (车) xếp thành hai hàng đối xứng (非) nối đuôi nhau tiến bước như các thế hệ, tầng lớp nối tiếp đời này sang đời khác (辈).
Thành phần cấu tạo
辈
Thế hệ, đời
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thế hệ, đời
Ví dụ (3)
年轻一辈想法不同。
Thế hệ trẻ có suy nghĩ khác.
The younger generation thinks differently.
他尊重长辈。
Anh ấy tôn trọng bậc trưởng bối.
He respects his elders.
我一辈子都记得这件事。
Tôi cả đời đều nhớ việc này.
I will remember this for the rest of my life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây