ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晚辈
wǎnbèi
hậu bối, người vai dưới
Hán việt: vãn bối
—

Gợi nhớ

Từ "晚辈" (wǎnbèi) mang nghĩa "hậu bối, người vai dưới", kết hợp bởi 晚 (wǎn - vãn): "muộn" + 辈 (bèi - bối): "Thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚). • Chữ 辈: Những cỗ xe (车) xếp thành hai hàng đối xứng (非) nối đuôi nhau tiến bước như các thế hệ, tầng lớp nối tiếp đời này sang đời khác (辈).

Thành phần cấu tạo

晚辈
wǎnbèi
hậu bối, người vai dưới
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
辈
bèi • bối
Thế hệ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hậu bối, người vai dưới
Ví dụ (3)
zuò做zhǎngbèi长辈de的yīnggāi应该duō多guān'ài关爱hé和zhǐdǎo指导wǎnbèi晚辈。
Là người bề trên nên quan tâm và chỉ bảo hậu bối nhiều hơn.
Elders should show more care and guidance toward the younger generation.
féngniánguòjié逢年过节,wǎnbèi晚辈men们dōu都huì会qù去gěi给zhǎngbèi长辈bàinián拜年。
Mỗi dịp lễ tết, các hậu bối đều sẽ đi chúc tết các bậc tiền bối.
During holidays and festivals, the younger generation visits their elders to pay New Year calls.
tā他qiānxū谦虚de的tàidù态度yíngdé赢得le了xǔduō许多wǎnbèi晚辈de的zūnjìng尊敬。
Thái độ khiêm tốn của ông ấy đã nhận được sự kính trọng của nhiều thế hệ đi sau.
His humble attitude earned the respect of many younger people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây