傍晚
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "傍晚" (bàngwǎn) mang nghĩa "Buổi tối, lúc hoàng hôn", kết hợp bởi 傍 (bàng - bạng): "bên cạnh" + 晚 (wǎn - vãn): "muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傍: Một người (亻) luôn đứng nép sát ở một bên (旁) người khác để nương tựa, chỉ vị trí ở gần, bên cạnh (傍). • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 傍晚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ thời gian
Nghĩa:chập tối, hoàng hôn, chiều tà (khoảng thời gian mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn).
Ví dụ (5)
爷爷习惯每天傍晚去公园散步。
Ông nội có thói quen đi dạo ở công viên vào mỗi buổi chập tối.
Grandpa is used to taking a walk in the park every evening.
傍晚的夕阳把天空染成了红色。
Ánh tà dương lúc hoàng hôn đã nhuộm đỏ cả bầu trời.
The evening sunset painted the sky red.
夏天傍晚的风吹起来非常凉爽。
Gió thổi vào buổi chiều tà mùa hè rất mát mẻ.
The breeze on summer evenings is very cool and refreshing.
农民们在傍晚结束了一天的劳作。
Những người nông dân kết thúc công việc đồng áng một ngày vào lúc chập tối.
The farmers finished a day's work in the evening.
我们约好傍晚六点在电影院门口见面。
Chúng tôi hẹn nhau 6 giờ chiều tối gặp mặt ở cổng rạp chiếu phim.
We agreed to meet at the entrance of the movie theater at six in the evening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây