ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傍晚
bàngwǎn
chập tối, hoàng hôn, chiều tà (khoảng thời gian mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn).
Hán việt: bạng vãn
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "傍晚" (bàngwǎn) mang nghĩa "Buổi tối, lúc hoàng hôn", kết hợp bởi 傍 (bàng - bạng): "bên cạnh" + 晚 (wǎn - vãn): "muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 傍: Một người (亻) luôn đứng nép sát ở một bên (旁) người khác để nương tựa, chỉ vị trí ở gần, bên cạnh (傍). • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚).

Thành phần cấu tạo

傍晚
bàngwǎn
Buổi tối, lúc hoàng hôn
傍
bàng • bạng
bên cạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)
晚
wǎn • vãn
muộn
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:chập tối, hoàng hôn, chiều tà (khoảng thời gian mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn).
Ví dụ (5)
yéye爷爷xíguàn习惯měitiān每天bàngwǎn傍晚qù去gōngyuán公园sànbù散步。
Ông nội có thói quen đi dạo ở công viên vào mỗi buổi chập tối.
Grandpa is used to taking a walk in the park every evening.
bàngwǎn傍晚de的xīyáng夕阳bǎ把tiānkōng天空rǎnchéng染成le了hóngsè红色。
Ánh tà dương lúc hoàng hôn đã nhuộm đỏ cả bầu trời.
The evening sunset painted the sky red.
xiàtiān夏天bàngwǎn傍晚de的fēngchuī风吹qǐlái起来fēicháng非常liángshuǎng凉爽。
Gió thổi vào buổi chiều tà mùa hè rất mát mẻ.
The breeze on summer evenings is very cool and refreshing.
nóngmín农民men们zài在bàngwǎn傍晚jiéshù结束le了yī一tiān天de的láozuò劳作。
Những người nông dân kết thúc công việc đồng áng một ngày vào lúc chập tối.
The farmers finished a day's work in the evening.
wǒmen我们yuē约hǎo好bàngwǎn傍晚liùdiǎn六点zài在diànyǐngyuàn电影院ménkǒu门口jiànmiàn见面。
Chúng tôi hẹn nhau 6 giờ chiều tối gặp mặt ở cổng rạp chiếu phim.
We agreed to meet at the entrance of the movie theater at six in the evening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây