夜晚
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "夜晚" (yèwǎn) mang nghĩa "Buổi tối", kết hợp bởi 夜 (yè - dạ): "đêm" + 晚 (wǎn - vãn): "muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜). • Chữ 晚: Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 夜晚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buổi tối
Ví dụ (3)
夜晚的河边很安静。
Bờ sông ban đêm rất yên tĩnh.
The riverside is very quiet at night.
夜晚出门要注意安全。
Ra ngoài ban đêm cần chú ý an toàn.
Be careful and stay safe when going out at night.
这座城市夜晚灯光很美。
Thành phố này ban đêm có ánh đèn rất đẹp.
The city lights are very beautiful at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây