日夜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日夜" (rìyè) nghĩa là "ngày đêm, suốt ngày đêm", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 夜 (yè): đêm.
Thành phần cấu tạo
日夜
ngày đêm, suốt ngày đêm
日
亠
亻
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 日夜
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Ngày đêm, một ngày 1 đêm
Ví dụ (3)
他日夜工作。
Anh ấy làm việc ngày đêm.
He works day and night.
警察日夜巡逻。
Cảnh sát tuần tra ngày đêm.
The police patrol day and night.
父母日夜牵挂孩子。
Cha mẹ ngày đêm lo lắng cho con.
Parents worry about their children day and night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây