ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日夜交替
rìyè jiāotì
ngày đêm thay phiên nhau
Hán việt: nhật dạ giao thế
—

Gợi nhớ

Từ "日夜交替" (rìyè jiāotì) nghĩa là "ngày đêm thay phiên nhau", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 夜 (yè): đêm + 交 (jiāo): giao + 替 (tì): thay.

Thành phần cấu tạo

日夜交替
rìyè jiāotì
ngày đêm thay phiên nhau
日
亠
亻
夕
父
夫夫

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ngày đêm thay phiên nhau
Ví dụ (3)
chējiān车间rìyè日夜jiāotì交替shēngchǎn生产。
Xưởng sản xuất ngày đêm thay phiên nhau.
The workshop alternates between day and night production.
rìyè日夜jiāotì交替huì会yǐngxiǎng影响zuòxī作息。
Ngày đêm thay phiên sẽ ảnh hưởng nếp sinh hoạt.
Alternating day and night shifts affects daily routines.
bǎo'ān保安ànzhào按照rìyè日夜jiāotì交替zhíbān值班。
Bảo vệ trực theo ngày đêm thay phiên.
Security guards are on duty in alternating day and night shifts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây