日夜交替
—
Gợi nhớ
Từ "日夜交替" (rìyè jiāotì) nghĩa là "ngày đêm thay phiên nhau", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 夜 (yè): đêm + 交 (jiāo): giao + 替 (tì): thay.
Thành phần cấu tạo
日夜交替
ngày đêm thay phiên nhau
日
亠
亻
夕
父
夫夫
Phân tích từ 日夜交替
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ngày đêm thay phiên nhau
Ví dụ (3)
车间日夜交替生产。
Xưởng sản xuất ngày đêm thay phiên nhau.
The workshop alternates between day and night production.
日夜交替会影响作息。
Ngày đêm thay phiên sẽ ảnh hưởng nếp sinh hoạt.
Alternating day and night shifts affects daily routines.
保安按照日夜交替值班。
Bảo vệ trực theo ngày đêm thay phiên.
Security guards are on duty in alternating day and night shifts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây