ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日落
rìluò
Hoàng hôn
Hán việt: nhật lạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日落" (rìluò) nghĩa là "Hoàng hôn", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

日落
rìluò
Hoàng hôn
日
艹
洛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoàng hôn
Ví dụ (3)
rìluò日落yǐhòu以后tiānqì天气liáng凉le了。
Sau hoàng hôn trời mát hơn.
The weather cooled down after sunset.
shān山shàng上de的rìluò日落hěn很zhuàngguān壮观。
Hoàng hôn trên núi rất tráng lệ.
The sunset on the mountain is magnificent.
tā他xǐhuan喜欢pāi拍rìluò日落。
Anh ấy thích chụp hoàng hôn.
He likes taking photos of the sunset.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây