ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日落而息
rì luò ér xī
Mặt trời lặn thì nghỉ ngơi
Hán việt: nhật lạc nhi tức
—

Gợi nhớ

Từ "日落而息" (rì luò ér xī) nghĩa là "Mặt trời lặn thì nghỉ ngơi", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 落 (luò / là / lào): rơi + 而 (ér): Mà + 息 (xī): hơi thở.

Thành phần cấu tạo

日落而息
rì luò ér xī
Mặt trời lặn thì nghỉ ngơi
日
艹
洛
而
自
心

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Mặt trời lặn thì nghỉ ngơi
Ví dụ (3)
zài在zhè这gè个piānyuǎn偏远de的shāncūn山村,rénmen人们xíguàn习惯le了rìchū'érzuò日出而作,rìluò'érxī日落而息。
Ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này, mọi người đã quen với lối sống mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ.
In this remote mountain village, people are accustomed to working at sunrise and resting at sunset.
xiàndàirén现代人hěn很nán难tǐhuì体会dào到gǔrén古人rìluò'érxī日落而息de的xiánshì闲适shēnghuó生活。
Người hiện đại rất khó cảm nhận được cuộc sống thư thái cứ mặt trời lặn là nghỉ ngơi của người xưa.
It is hard for modern people to experience the leisurely life of the ancients, who rested as soon as the sun went down.
niǎor鸟儿huí回cháo巢,nóngrén农人guī归jiā家,dàjiā大家dōu都zhǔnbèi准备rìluò'érxī日落而息le了。
Chim chóc về tổ, người nông dân về nhà, mọi người đều chuẩn bị nghỉ ngơi khi màn đêm buông xuống.
As birds return to their nests and farmers head home, everyone prepares to rest at sunset.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây