夜
丶一ノ丨ノフ丶丶
8
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜).
Thành phần cấu tạo
夜
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đêm, ban đêm, tối tăm (thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, văn nói hay dùng 'Wǎnshang').
Ví dụ (5)
这里的夜景非常迷人。
Cảnh đêm ở đây vô cùng mê người (quyến rũ).
The night view here is absolutely charming.
他经常熬夜工作。
Anh ấy thường xuyên thức đêm làm việc.
He often stays up late working.
夜深了,快去睡觉吧。
Đêm đã khuya rồi, mau đi ngủ đi.
It's late at night—go to sleep.
昨天夜里突然下起了大雨。
Đêm hôm qua đột nhiên trời đổ mưa to.
It suddenly started pouring last night.
我们在日夜不停地赶路。
Chúng tôi đang ngày đêm không nghỉ để đi cho kịp đường.
We traveled day and night without stopping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây