ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夜
yè
đêm, ban đêm, tối tăm (thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, văn nói hay dùng 'Wǎnshang').
Hán việt: dạ
丶一ノ丨ノフ丶丶
8
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜).

Thành phần cấu tạo

夜
yè
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đêm, ban đêm, tối tăm (thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, văn nói hay dùng 'Wǎnshang').
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的yèjǐng夜景fēicháng非常mírén迷人。
Cảnh đêm ở đây vô cùng mê người (quyến rũ).
The night view here is absolutely charming.
tā他jīngcháng经常áoyè熬夜gōngzuò工作。
Anh ấy thường xuyên thức đêm làm việc.
He often stays up late working.
yèshēn夜深le了,kuài快qù去shuìjiào睡觉ba吧。
Đêm đã khuya rồi, mau đi ngủ đi.
It's late at night—go to sleep.
zuótiān昨天yèlǐ夜里tūrán突然xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨。
Đêm hôm qua đột nhiên trời đổ mưa to.
It suddenly started pouring last night.
wǒmen我们zài在rìyè日夜bùtíng不停de地gǎnlù赶路。
Chúng tôi đang ngày đêm không nghỉ để đi cho kịp đường.
We traveled day and night without stopping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây