ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半夜
bànyè
nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
Hán việt: bán dạ
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "半夜" (bànyè) nghĩa là "Nửa đêm, giữa đêm", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 夜 (yè): đêm.

Thành phần cấu tạo

半夜
bànyè
Nửa đêm, giữa đêm
丷
牛
亠
亻
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
Ví dụ (5)
zuótiān昨天bànyè半夜tūrán突然xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨,bǎ把wǒ我chǎoxǐng吵醒le了。
Nửa đêm hôm qua đột nhiên mưa to, làm tôi thức giấc.
It suddenly started raining heavily in the middle of the night yesterday and woke me up.
suīrán虽然yǐjīng已经shì是bànyè半夜le了,dàn但tā他hái还zài在nǔlì努力gōngzuò工作。
Tuy đã là nửa đêm rồi, nhưng anh ấy vẫn đang nỗ lực làm việc.
Although it was already the middle of the night, he was still working hard.
bànyè半夜dùzi'è肚子饿le了,wǒ我qǐlái起来zhǔ煮le了yì一wǎn碗fāngbiànmiàn方便面。
Nửa đêm đói bụng, tôi dậy nấu một bát mì tôm.
I got hungry in the middle of the night, so I got up and cooked a bowl of instant noodles.
búyào不要zài在bànyè半夜gěi给biérén别人dǎ打diànhuà电话,zhè这hěn很bù不lǐmào礼貌。
Đừng gọi điện cho người khác vào lúc nửa đêm, điều này rất bất lịch sự.
Don't call people in the middle of the night; it's very rude.
háizi孩子bànyè半夜fā发gāoshāo高烧,wǒmen我们gǎnjǐn赶紧bǎ把tā他sòngdào送到le了yīyuàn医院。
Đứa bé nửa đêm sốt cao, chúng tôi vội vàng đưa nó đến bệnh viện.
The child suddenly developed a high fever in the middle of the night, so we rushed him to the hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây