ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后半夜
hòu bàn yè
nửa đêm về sáng
Hán việt: hậu bán dạ
—

Gợi nhớ

Từ "后半夜" (hòu bàn yè) nghĩa là "nửa đêm về sáng", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 半 (bàn): một nửa + 夜 (yè): đêm.

Thành phần cấu tạo

后半夜
hòu bàn yè
nửa đêm về sáng
厂
口
丷
牛
亠
亻

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nửa đêm về sáng
Ví dụ (3)
dào到le了hòubànyè后半夜,qìwēn气温jiàngdī降低le了bù不shǎo少。
Đến nửa đêm về sáng, nhiệt độ không khí giảm khá nhiều.
By second half of night, temperature dropped a lot.
yīshēng医生zài在hòubànyè后半夜yīrán依然jiānshǒu坚守gǎngwèi岗位。
Bác sĩ vào nửa đêm về sáng vẫn kiên trì vị trí công tác.
Doctor still stuck to post in second half of night.
hòubànyè后半夜wàimiàn外面xiàqǐ下起le了yǔ雨。
Nửa đêm về sáng bên ngoài bắt đầu đổ mưa.
It started raining outside in second half of night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây