后天
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Tính tiếp về phía sau ngày mai (后: hậu - phía sau, gồm bộ Hán 厂 và bộ Khẩu 口) thêm một ngày mới dưới vòm trời rộng lớn (天: thiên - ngày, gồm bộ Nhất 一 và Đại 大), ta gọi mốc thời gian đó là "ngày kia, ngày mốt" (后天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 后天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:ngày kia, ngày mốt (ngày sau ngày mai).
Ví dụ (5)
我们后天去上海旅游。
Ngày kia chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải.
We're going to Shanghai for a trip the day after tomorrow.
后天你有空吗?
Ngày kia bạn có rảnh không?
Are you free the day after tomorrow?
电影票是后天晚上的。
Vé xem phim là vào tối ngày kia.
The movie tickets are for tomorrow night.
请在后天之前把作业交给我。
Làm ơn nộp bài tập cho tôi trước ngày kia.
Please hand in your homework to me by the day after tomorrow.
后天我们就放假了。
Ngày kia là chúng tôi được nghỉ rồi.
We start our vacation the day after tomorrow.
2
danh từ / tính từ (nurture)
Nghĩa:hậu thiên, do nuôi dưỡng mà thành (ngược với bẩm sinh).
Ví dụ (4)
天才也是靠后天努力的。
Thiên tài cũng là nhờ vào sự nỗ lực rèn luyện (hậu thiên).
Even geniuses rely on acquired effort.
这是后天养成的习惯。
Đây là thói quen được hình thành trong quá trình sống (không phải bẩm sinh).
This is a habit acquired later in life.
打疫苗可以帮助人体获得后天免疫。
Tiêm vắc xin có thể giúp cơ thể con người có được miễn dịch mắc phải (miễn dịch hậu thiên).
acquired immunity
先天不足,后天补。
Bẩm sinh (tiên thiên) không đủ thì hậu thiên bù đắp vào.
What is lacking at birth can be made up for later.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây