昨天
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian
Gợi nhớ
Khi ánh mặt trời (日) của một ngày vừa chợt vụt qua (昨: tạc - có chữ Sạ 乍) dưới vòm trời bao la (天: thiên - ngày), khoảng thời gian vừa khép lại ấy chính là "hôm qua" (昨天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 昨天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm qua, ngày hôm qua.
Ví dụ (5)
昨天是星期几?
Hôm qua là thứ mấy?
What day of the week was yesterday?
我昨天没看见他。
Hôm qua tôi không nhìn thấy anh ấy.
I didn't see him yesterday.
昨天的晚饭很好吃。
Bữa tối hôm qua rất ngon.
Yesterday's dinner was very delicious.
昨天下了很大的雨。
Hôm qua mưa rất to.
It rained very heavily yesterday.
他昨天生病了。
Hôm qua anh ấy bị ốm.
He got sick yesterday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây