ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昨天
zuótiān
hôm qua, ngày hôm qua.
Hán việt: tạc thiên
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Gợi nhớ

Khi ánh mặt trời (日) của một ngày vừa chợt vụt qua (昨: tạc - có chữ Sạ 乍) dưới vòm trời bao la (天: thiên - ngày), khoảng thời gian vừa khép lại ấy chính là "hôm qua" (昨天).

Thành phần cấu tạo

昨天
zuótiān
hôm qua
昨
zuó • tạc
Hôm qua
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày
乍
Chữ Sạ
Chợt qua, vừa mới
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Tầng trời phía trên
大
Bộ Đại
Con người, to lớn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm qua, ngày hôm qua.
Ví dụ (5)
zuótiān昨天shì是xīngqī星期jǐ几?
Hôm qua là thứ mấy?
What day of the week was yesterday?
wǒ我zuótiān昨天méi没kànjiàn看见tā他。
Hôm qua tôi không nhìn thấy anh ấy.
I didn't see him yesterday.
zuótiān昨天de的wǎnfàn晚饭hěn很hǎochī好吃。
Bữa tối hôm qua rất ngon.
Yesterday's dinner was very delicious.
zuótiān昨天xià下le了hěn很dà大de的yǔ雨。
Hôm qua mưa rất to.
It rained very heavily yesterday.
tā他zuótiān昨天shēngbìng生病le了。
Hôm qua anh ấy bị ốm.
He got sick yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây