前天
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ngược dòng thời gian lùi về phía trước (前: tiền - trước kia, gồm hình con thuyền 月 rẽ sóng 丷 và bộ Đao 刂) cách ngày hôm nay hai bầu trời sáng tối (天: thiên - ngày, có nét ngang 一 trên chữ Đại 大), đó chính là ngày "hôm kia" (前天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 前天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm kia, ngày hôm kia (ngày trước ngày hôm qua).
Ví dụ (5)
我是前天回到北京的。
Tôi đã trở về Bắc Kinh vào hôm kia.
I returned to Beijing the day before yesterday.
前天也就是星期五。
Hôm kia cũng chính là thứ Sáu.
The day before yesterday was Friday.
你前天去哪里了?
Hôm kia bạn đã đi đâu vậy?
Where did you go the day before yesterday?
这是我前天买的新衣服。
Đây là bộ quần áo mới tôi mua hôm kia.
These are the new clothes I bought the day before yesterday.
前天晚上下了一场大雨。
Tối hôm kia đã có một trận mưa lớn.
There was a heavy rain the night before last.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây