ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前
qián
trước, phía trước (vị trí không gian).
Hán việt: tiền
丶ノ一丨フ一一丨丨
9
后
面
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

前
qián
trước, phía trước, trước đây
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / localizer (space)
Nghĩa:trước, phía trước (vị trí không gian).
Ví dụ (5)
xuéxiào学校qiánmiàn前面yǒu有yí一gè个gōngyuán公园。
Phía trước trường học có một cái công viên.
There is a park in front of the school.
qǐng请wǎng往qián前zǒu走。
Xin hãy đi về phía trước.
Please walk ahead.
zuò坐zài在qiánpái前排de的rén人tīng听de得hěn很qīngchu清楚。
Người ngồi ở hàng trước nghe rất rõ.
The people sitting in the front row could hear very clearly.
wǒ我zài在nǐ你jiā家ménqián门前děng等nǐ你。
Tôi đợi bạn ở trước cửa nhà bạn.
I’m waiting for you in front of your house.
qián前wú无gǔrén古人,hòu后wú无lái来zhě者。
Trước không có ai, sau cũng không có ai (Độc nhất vô nhị, Kiệt xuất).
No one before him, and no one after him.
2
danh từ / localizer (thời gian)
Nghĩa:trước, trước kia, cách đây (thời gian).
Ví dụ (5)
sāntiān三天qián前wǒ我jiàn见guò过tā他。
Ba ngày trước (Cách đây 3 ngày) tôi đã gặp anh ấy.
I saw him three days ago.
chīfàn吃饭qián前yào要xǐshǒu洗手。
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
Wash your hands before eating.
tā他shì是wǒ我de的qián前nányǒu男友。
Anh ấy là bạn trai cũ (người yêu trước) của tôi.
He is my ex-boyfriend.
hěn很jiǔ久yǐqián以前。
Rất lâu về trước (Ngày xửa ngày xưa).
A long time ago.
qiántiān前天wǒ我qù去le了yí一tàng趟chāoshì超市。
Hôm kia tôi đã đi siêu thị một chuyến.
I went to the supermarket the day before yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây