ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提前
tíqián
đẩy sớm, dời lên sớm hơn (thời gian).
Hán việt: đề tiền
HSK4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "提前" (tíqián) nghĩa là "trước", ghép bởi: 提 (tí): mang + 前 (qián): trước.

Thành phần cấu tạo

提前
tíqián
trước
扌
是
丷
月
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đẩy sớm, dời lên sớm hơn (thời gian).
Ví dụ (5)
huìyì会议shíjiān时间tíqián提前le了yí一gè个xiǎoshí小时。
Thời gian cuộc họp đã được dời lên sớm một tiếng.
The meeting was moved forward by an hour.
nǐ你néng能bǎ把yuēhuì约会tíqián提前ma吗?
Bạn có thể dời cuộc hẹn lên sớm hơn không?
Can you move the appointment forward?
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,bǐsài比赛tíqián提前jiéshù结束le了。
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu đã kết thúc sớm.
Due to the weather, the game ended early.
chūfā出发shíjiān时间tíqián提前dào到le了zǎoshang早上liùdiǎn六点。
Thời gian xuất phát đã được đẩy sớm lên 6 giờ sáng.
The departure time was moved forward to six in the morning.
wǒ我xiǎng想tíqián提前tuìxiū退休。
Tôi muốn nghỉ hưu sớm.
I want to retire early.
2
phó từ
Nghĩa:trước, làm trước (một khoảng thời gian).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要tíqián提前zuòhǎo做好zhǔnbèi准备。
Chúng ta phải chuẩn bị thật tốt từ trước.
We need to make preparations in advance.
mǎi买huǒchēpiào火车票zuìhǎo最好tíqián提前mǎi买。
Mua vé tàu hỏa tốt nhất là nên mua trước.
It's best to buy train tickets in advance.
qǐng请dàjiā大家tíqián提前shí十fēnzhōng分钟dào到jiàoshì教室。
Mời mọi người đến lớp trước 10 phút.
Please arrive at the classroom ten minutes early.
wǒ我yǐjīng已经tíqián提前dìnghǎo订好le了jiǔdiàn酒店。
Tôi đã đặt trước khách sạn rồi.
I have already booked the hotel in advance.
tā他tíqián提前wánchéng完成le了zuòyè作业。
Cậu ấy đã hoàn thành bài tập trước thời hạn.
He finished his homework ahead of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây