ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提前交货
tíqián jiāohuò
Giao hàng sớm
Hán việt: đề tiền giao hóa
—

Gợi nhớ

Từ "提前交货" (tíqián jiāohuò) nghĩa là "Giao hàng sớm", ghép bởi: 提 (tí): mang + 前 (qián): trước + 交 (jiāo): giao + 货 (huò): hàng hóa.

Thành phần cấu tạo

提前交货
tíqián jiāohuò
Giao hàng sớm
扌
是
丷
月
刂
亠

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao hàng sớm
Ví dụ (3)
wèile为了bāngzhù帮助kèhù客户gǎnshàng赶上shèngdànjié圣诞节cùxiāo促销dàngqī档期,chējiān车间jiābānjiādiǎn加班加点shíxiàn实现le了tíqián提前jiāohuò交货。
Để giúp khách hàng kịp đợt khuyến mãi Giáng sinh, phân xưởng đã tăng ca làm thêm giờ và thực hiện được việc giao hàng trước hạn (Giao hàng sớm).
To help the customer catch the Christmas promotional period, the workshop worked overtime to achieve early delivery.
mǎifāng买方zài在xìnyòngzhèng信用证zhōng中zhùmíng注明yǔnxǔ允许fēnpī分批zhuāngyùn装运,dàn但bù不jiēshòu接受tíqián提前jiāohuò交货。
Bên mua ghi rõ trong thư tín dụng là cho phép giao hàng từng phần nhưng không chấp nhận giao hàng trước hạn (Giao hàng sớm).
The buyer specified in the letter of credit that partial shipments are allowed, but early delivery is not accepted.
gōngyìngshāng供应商bǐ比yuán原jìhuà计划tíqián提前jiāohuò交货wǔtiān五天,wèi为wǒmen我们yùliú预留le了chōngzú充足de的zhìjiǎn质检hé和shàngjià上架shíjiān时间。
Nhà cung cấp giao hàng trước hạn năm ngày so với kế hoạch ban đầu, giúp chúng tôi có dư dả thời gian kiểm tra chất lượng và đưa hàng lên kệ (Giao hàng sớm).
The supplier delivered the goods five days ahead of the original schedule, leaving us ample time for quality inspection and shelving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây