ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前牙
qiányá
Răng cửa
Hán việt: tiền nha
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những chiếc răng (牙 - nha) nằm ngay vị trí phía trước mặt (前 - tiền: con thuyền 月 tiến về trước dưới mũi đao 刂 và hai nét chấm 丷) khi mỉm cười chính là "răng cửa" (前牙).

Thành phần cấu tạo

前牙
qiányá
Răng cửa
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Răng cửa
Ví dụ (3)
tā他de的qiányá前牙yǒudiǎn有点sōng松。
Răng cửa của anh ấy hơi lung lay.
His front teeth are a bit loose.
qiányá前牙yǐngxiǎng影响xiàoróng笑容。
Răng cửa ảnh hưởng đến nụ cười.
Front teeth affect one's smile.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了háizi孩子de的qiányá前牙。
Bác sĩ kiểm tra răng cửa của đứa trẻ.
The doctor examined the child's front teeth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây