前牙
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những chiếc răng (牙 - nha) nằm ngay vị trí phía trước mặt (前 - tiền: con thuyền 月 tiến về trước dưới mũi đao 刂 và hai nét chấm 丷) khi mỉm cười chính là "răng cửa" (前牙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 前牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Răng cửa
Ví dụ (3)
他的前牙有点松。
Răng cửa của anh ấy hơi lung lay.
His front teeth are a bit loose.
前牙影响笑容。
Răng cửa ảnh hưởng đến nụ cười.
Front teeth affect one's smile.
医生检查了孩子的前牙。
Bác sĩ kiểm tra răng cửa của đứa trẻ.
The doctor examined the child's front teeth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây