ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙
yá
răng; bộ nha.
Hán việt: nha
一フ丨ノ
4
颗
HSK 2
—

Gợi nhớ

Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙).

Thành phần cấu tạo

牙
yá
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:răng; bộ nha.
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎowǎn早晚dōu都yào要shuāyá刷牙。
Tôi phải đánh răng vào mỗi buổi sáng và tối hàng ngày.
I brush my teeth every morning and evening.
wǒ我de的yá牙hěn很téng疼,xūyào需要qù去kàn看yīshēng医生。
Răng của tôi rất đau, cần phải đi khám bác sĩ.
My tooth hurts a lot, and I need to see a doctor.
nà那gè个yīng'ér婴儿kāishǐ开始zhǎngyá长牙le了。
Đứa bé đó bắt đầu mọc răng rồi.
That baby has started teething.
zuótiān昨天wǒ我qù去yīyuàn医院bá拔le了yì一kē颗yá牙。
Hôm qua tôi đã đến bệnh viện để nhổ một chiếc răng.
Yesterday I went to the hospital and had a tooth pulled.
tā她de的yáchǐ牙齿yòu又bái白yòu又zhěngqí整齐。
Răng của cô ấy vừa trắng lại vừa đều.
Her teeth are white and neatly aligned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây