牙
一フ丨ノ
4
颗
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙).
Thành phần cấu tạo
牙
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:răng; bộ nha.
Ví dụ (5)
我每天早晚都要刷牙。
Tôi phải đánh răng vào mỗi buổi sáng và tối hàng ngày.
I brush my teeth every morning and evening.
我的牙很疼,需要去看医生。
Răng của tôi rất đau, cần phải đi khám bác sĩ.
My tooth hurts a lot, and I need to see a doctor.
那个婴儿开始长牙了。
Đứa bé đó bắt đầu mọc răng rồi.
That baby has started teething.
昨天我去医院拔了一颗牙。
Hôm qua tôi đã đến bệnh viện để nhổ một chiếc răng.
Yesterday I went to the hospital and had a tooth pulled.
她的牙齿又白又整齐。
Răng của cô ấy vừa trắng lại vừa đều.
Her teeth are white and neatly aligned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây