ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衙
yá
quan phủ, tòa án
Hán việt: nha
ノノ丨一丨フ一丨フ一一一丨
13
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi ngã tư đường lớn có quân lính đi lại canh gác (行) và quan lại tự xưng ta (吾) ngồi xét xử chính là quan phủ, tòa án thời xưa (衙).

Thành phần cấu tạo

衙
yá
quan phủ, tòa án
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan phủ, tòa án
Ví dụ (3)
gǔdài古代guānyuán官员zài在yámén衙门bàngōng办公。
Quan viên thời cổ làm việc ở nha môn.
Ancient officials worked in government offices.
bǎixìng百姓dào到xiàn县yá衙shēnsù申诉。
Dân chúng đến huyện nha khiếu kiện.
Common people went to the county magistrate's office to appeal.
yá衙yì役zhàn站zài在ménkǒu门口。
Nha dịch đứng ở cửa.
The yamen runner stood at the entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây