衙
ノノ丨一丨フ一丨フ一一一丨
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi ngã tư đường lớn có quân lính đi lại canh gác (行) và quan lại tự xưng ta (吾) ngồi xét xử chính là quan phủ, tòa án thời xưa (衙).
Thành phần cấu tạo
衙
quan phủ, tòa án
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quan phủ, tòa án
Ví dụ (3)
古代官员在衙门办公。
Quan viên thời cổ làm việc ở nha môn.
Ancient officials worked in government offices.
百姓到县衙申诉。
Dân chúng đến huyện nha khiếu kiện.
Common people went to the county magistrate's office to appeal.
衙役站在门口。
Nha dịch đứng ở cửa.
The yamen runner stood at the entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây