崖
丨フ丨一ノ一丨一一丨一
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trên ngọn núi cao (山) có những tầng đất đá dựng đứng chồng chất lên nhau (厓), tạo thành bờ vực và vách đá cheo leo (崖).
Thành phần cấu tạo
崖
vách đá, vực
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vách đá, vực
Ví dụ (5)
他站在悬崖边上往下看。
Anh ấy đứng bên rìa vách đá nhìn xuống dưới.
He stood at the edge of the cliff and looked down.
这座山崖非常陡峭。
Vách núi này vô cùng dốc.
This cliff is very steep.
汽车差点儿掉进断崖。
Chiếc ô tô suýt chút nữa thì rơi xuống vực thẳm.
The car nearly plunged off the cliff.
你现在悬崖勒马还来得及。
Bây giờ bạn tỉnh ngộ quay đầu (dừng ngựa trước bờ vực) vẫn còn kịp.
It’s still not too late for you to pull back from the brink.
攀岩者在崖壁上缓慢移动。
Người leo núi di chuyển chầm chậm trên vách đá.
The climber moved slowly along the cliff face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây