芽
一丨丨一フ丨ノ
7
棵, 斤, 磅
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn cỏ non (艹) vừa nhú lên khỏi mặt đất trông nhọn và đều đặn như chiếc răng nhỏ (牙) chính là mầm cây, chồi non (芽).
Thành phần cấu tạo
芽
Mầm, chồi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mầm, chồi
Ví dụ (5)
春天到了,树上长出了新芽。
Mùa xuân đến rồi, trên cây đã mọc ra những chồi non mới.
Spring has arrived, and new buds have appeared on the trees.
这些种子浇水后很快就发芽了。
Những hạt giống này sau khi tưới nước thì rất nhanh đã nảy mầm.
These seeds sprouted soon after being watered.
土豆长芽之后会产生毒素,不能再吃了。
Khoai tây sau khi mọc mầm sẽ sinh ra độc tố, không thể ăn được nữa.
Once potatoes start sprouting, they produce toxins and should not be eaten.
一场春雨过后,草地上冒出了许多绿芽。
Sau một cơn mưa xuân, trên bãi cỏ đã nhú lên rất nhiều mầm xanh.
After a spring rain, many green shoots sprouted up across the grass.
柳树的嫩芽在微风中轻轻摇曳。
Những chồi non của cây liễu khẽ đung đưa trong cơn gió nhẹ.
The tender buds of the willow swayed gently in the breeze.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây