ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涯
yá
bờ, mép, ven; giới hạn, ranh giới
Hán việt: nhai
丶丶一一ノ一丨一一丨一
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) mênh mông xô vào vách đá dựng đứng (厓), nơi tận cùng của bến bờ và giới hạn chân trời góc bể (涯).

Thành phần cấu tạo

涯
yá
bờ, mép; giới hạn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ, mép, ven; giới hạn, ranh giới
Ví dụ (5)
hǎinèicúnzhījǐ海内存知己,tiānyáruòbǐlín天涯若比邻。
Trong biển lớn có tri kỷ, nơi chân trời xa xôi cũng giống như hàng xóm láng giềng.
As long as we have close friends within the four seas, even the ends of the earth feel like next-door neighbors.
tā她kāishǐ开始le了zìjǐ自己de的jiāoshū教书shēngyá生涯。
Cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp giảng dạy của mình.
She began her teaching career.
xué学hǎi海wú无yá涯,wǒmen我们yào要búduàn不断xuéxí学习。
Biển học vô bờ, chúng ta phải không ngừng học tập.
The sea of learning is boundless, so we must keep learning.
wúlùn无论nǐ你zǒudào走到tiānyáhǎijiǎo天涯海角,wǒ我dōu都huì会zhǎodào找到nǐ你。
Cho dù bạn đi đến chân trời góc bể, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.
No matter where you go, to the ends of the earth, I will find you.
tóngshìtiānyálúnluòrén同是天涯沦落人,xiāngféng相逢hébì何必céng曾xiāngshí相识!
Cùng là người lưu lạc nơi chân trời, gặp gỡ nhau cần gì phải từng quen biết!
We are both fallen souls at the ends of the earth; why should it matter whether we have met before?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây