ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo
tận cùng trái đất
Hán việt: thiên nhai hải giác
—

Gợi nhớ

Từ "天涯海角" (tiān yá hǎi jiǎo) mang nghĩa "tận cùng trái đất", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 涯 (yá - nhai): "bờ" + 海 (hǎi - hải): "Biển" + 角 (jiǎo / jué - giác): "hào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 涯: Dòng nước (氵) mênh mông xô vào vách đá dựng đứng (厓), nơi tận cùng của bến bờ và giới hạn chân trời góc bể (涯). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角).

Thành phần cấu tạo

天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo
tận cùng trái đất
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
涯
yá • nhai
bờ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực / âm đọc (bên phải)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ/Thành ngữ
Nghĩa:tận cùng trái đất
Ví dụ (3)
nǎpà哪怕zǒudào走到tiānyáhǎijiǎo天涯海角,wǒ我yě也yào要zhǎodào找到tā他。
Cho dù có phải đi đến chân trời góc biển, tôi cũng phải tìm được anh ấy.
Even if I have to go to the ends of the earth, I will find him.
tāmen他们de的àiqíng爱情kěyǐ可以jīngshòu经受zhù住tiānyáhǎijiǎo天涯海角de的jùlí距离kǎoyàn考验。
Tình yêu của họ có thể chịu đựng được thử thách về khoảng cách của chân trời góc biển.
Their love can withstand the test of distance across the ends of the earth.
wúlùn无论zài在tiānyáhǎijiǎo天涯海角,wǒ我dōu都zhù祝nǐ你xìngfú幸福。
Dù ở nơi chân trời góc biển, tôi đều chúc bạn hạnh phúc.
No matter where you are in the farthest corners of the world, I wish you happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây