明天
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) và mặt trăng (月) luân phiên tỏa sáng (明: minh - sáng sủa) mở ra một bầu trời mới trên đỉnh đầu con người (天: thiên - bầu trời, ngày), đó chính là "ngày mai" (明天) tràn đầy hy vọng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 明天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày mai.
Ví dụ (5)
明天见!
Ngày mai gặp nhé!
See you tomorrow!
你明天有空吗?
Ngày mai bạn có rảnh không?
Are you free tomorrow?
明天我就要去北京了。
Ngày mai là tôi sẽ đi Bắc Kinh rồi.
I’m going to Beijing tomorrow.
今天的事情今天做,不要等到明天。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
Do today’s work today; don’t wait until tomorrow.
明天上午我们有个会议。
Sáng mai chúng tôi có một cuộc họp.
We have a meeting tomorrow morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây