明
丨フ一一ノフ一一
8
发
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).
Thành phần cấu tạo
明
sáng, rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:sáng, rõ ràng
Ví dụ (5)
今天的月亮特别明亮。
Mặt trăng hôm nay đặc biệt sáng.
The moon is especially bright tonight.
我不明白你的意思。
Tôi không hiểu rõ ý của bạn.
I don't understand what you mean.
他的目标非常明确。
Mục tiêu của anh ấy rất rõ ràng.
His goal is very clear.
这是一个明显的错误。
Đây là một sai lầm rõ ràng.
This is an obvious mistake.
请你说明一下具体的情况。
Xin bạn hãy giải thích rõ tình hình cụ thể.
Please explain the specific situation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây