命
ノ丶一丨フ一フ丨
8
条
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).
Thành phần cấu tạo
命
mệnh, số phận
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mệnh, số phận
Ví dụ (5)
这都是命。
Đây đều là số phận.
It's all fate.
他的命真苦。
Số phận của anh ấy thật cay đắng.
He has a hard life.
医生救了他的命。
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
The doctor saved his life.
我们现在只能听天由命了。
Bây giờ chúng ta chỉ đành phó mặc cho số phận thôi.
At this point, all we can do is leave it to fate.
遇到困难时,我们不能轻易认命。
Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng cam chịu số phận.
When we encounter difficulties, we must not easily resign ourselves to fate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây