ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
性命
xìngmìng
tính mạng, mạng sống (thường dùng trong hoàn cảnh nguy hiểm).
Hán việt: tính mệnh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "性命" (xìngmìng) mang nghĩa "tính mạng", kết hợp bởi 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

性命
xìngmìng
tính mạng
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính mạng, mạng sống (thường dùng trong hoàn cảnh nguy hiểm).
Ví dụ (5)
zhè这shì是xìngmìng性命yōuguān攸关de的dàshì大事,bù不néng能mǎhu马虎。
Đây là việc lớn quan trọng liên quan đến tính mạng (sống còn), không được qua loa.
This is a matter of life and death, so it cannot be taken lightly.
wèile为了jiùrén救人,tā他chàdiǎn差点diū丢le了xìngmìng性命。
Để cứu người, anh ấy suýt chút nữa đã mất mạng.
He nearly lost his life trying to save someone.
qiáncái钱财shì是shēn身wài外zhī之wù物,xìngmìng性命cái才shì是zuì最zhòngyào重要de的。
Tiền tài là vật ngoài thân, tính mạng mới là quan trọng nhất.
Money and possessions are external things; life is what matters most.
zài在zhè这cháng场zāinàn灾难zhōng中,xǔduō许多rén人búxìng不幸sàngshī丧失le了xìngmìng性命。
Trong thảm họa này, rất nhiều người không may đã đánh mất tính mạng.
In this disaster, many people unfortunately lost their lives.
yīshēng医生zhèngzài正在quánlì全力qiǎngjiù抢救bìngrén病人de的xìngmìng性命。
Bác sĩ đang dốc toàn lực để cứu tính mạng bệnh nhân.
The doctors are doing everything they can to save the patient's life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây