不规则性
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "不规则性" (bùguīzéxìng) mang nghĩa "Sự bất thường, không theo quy tắc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).
Thành phần cấu tạo
不规则性
Sự bất thường, không theo quy tắc
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự bất thường, không theo quy tắc
Ví dụ (3)
数据中出现了不规则性。
Trong dữ liệu xuất hiện sự bất thường.
Irregularities appeared in the data.
工程师正在分析这种不规则性。
Kỹ sư đang phân tích sự bất thường này.
The engineer is analyzing this irregularity.
不规则性可能来自传感器故障。
Sự bất thường có thể đến từ lỗi cảm biến.
The irregularity may come from a sensor malfunction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây