ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不规则性
bùguīzéxìng
Sự bất thường, không theo quy tắc
Hán việt: bất quy tắc tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "不规则性" (bùguīzéxìng) mang nghĩa "Sự bất thường, không theo quy tắc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

不规则性
bùguīzéxìng
Sự bất thường, không theo quy tắc
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
则
zé • tắc
nguyên tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự bất thường, không theo quy tắc
Ví dụ (3)
shùjù数据zhōng中chūxiàn出现le了bùguīzé不规则xìng性。
Trong dữ liệu xuất hiện sự bất thường.
Irregularities appeared in the data.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在fēnxī分析zhè这zhǒng种bùguīzé不规则xìng性。
Kỹ sư đang phân tích sự bất thường này.
The engineer is analyzing this irregularity.
bùguīzé不规则xìng性kěnéng可能láizì来自chuángǎnqì传感器gùzhàng故障。
Sự bất thường có thể đến từ lỗi cảm biến.
The irregularity may come from a sensor malfunction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây