ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
规
guī
quy tắc, tiêu chuẩn
Hán việt: quy
一一ノ丶丨フノフ
8
条
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).

Thành phần cấu tạo

规
guī
quy tắc, tiêu chuẩn
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy tắc, tiêu chuẩn
Ví dụ (5)
bǐsài比赛de的guīzé规则hěn很jiǎndān简单。
Quy tắc của trận đấu rất đơn giản.
The rules of the competition are very simple.
gōngsī公司guīdìng规定yuángōng员工měitiān每天zhǔnshí准时dǎkǎ打卡。
Công ty quy định nhân viên mỗi ngày phải chấm công đúng giờ.
The company requires employees to clock in on time every day.
zuòrén做人yào要dǒngde懂得shǒu守guīju规矩。
Làm người phải biết tuân thủ quy củ (quy tắc).
A person should know how to follow the rules.
wǒmen我们bìxū必须jiànlì建立yí一tào套kēxué科学de的guǎnlǐ管理guīfàn规范。
Chúng ta phải xây dựng một hệ thống tiêu chuẩn quản lý khoa học.
We must establish a scientific set of management standards.
zhè这bù不fúhé符合wǒmen我们hángyè行业de的chángguī常规。
Điều này không phù hợp với những quy tắc thông thường của ngành chúng ta.
This does not conform to the usual practices of our industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây