规
一一ノ丶丨フノフ
8
条
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).
Thành phần cấu tạo
规
quy tắc, tiêu chuẩn
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quy tắc, tiêu chuẩn
Ví dụ (5)
比赛的规则很简单。
Quy tắc của trận đấu rất đơn giản.
The rules of the competition are very simple.
公司规定员工每天准时打卡。
Công ty quy định nhân viên mỗi ngày phải chấm công đúng giờ.
The company requires employees to clock in on time every day.
做人要懂得守规矩。
Làm người phải biết tuân thủ quy củ (quy tắc).
A person should know how to follow the rules.
我们必须建立一套科学的管理规范。
Chúng ta phải xây dựng một hệ thống tiêu chuẩn quản lý khoa học.
We must establish a scientific set of management standards.
这不符合我们行业的常规。
Điều này không phù hợp với những quy tắc thông thường của ngành chúng ta.
This does not conform to the usual practices of our industry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây