鬼
ノ丨フ一一ノフフ丶
9
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼).
Thành phần cấu tạo
鬼
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con quỷ
Ví dụ (5)
这部电影里的鬼太可怕了。
Con quỷ trong bộ phim này đáng sợ quá.
The ghost in this movie is too scary.
世界上真的有鬼吗?
Trên thế giới thực sự có ma quỷ không?
Do ghosts really exist in the world?
他心里肯定有鬼。
Trong lòng anh ta chắc chắn có quỷ (có tật giật mình, có ý đồ mờ ám).
He must have a guilty conscience.
我从小就特别怕鬼。
Từ nhỏ tôi đã đặc biệt sợ ma quỷ.
I've been especially afraid of ghosts since I was little.
鬼知道他在想什么!
Quỷ mới biết anh ta đang nghĩ gì!
Who knows what he's thinking!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây