ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鬼鬼祟祟
guǐ guǐ suì suì
lén lút, mờ ám
Hán việt: quỷ quỷ tụy tụy
—

Gợi nhớ

Từ "鬼鬼祟祟" (guǐ guǐ suì suì) mang nghĩa "lén lút, mờ ám", kết hợp bởi 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ" + 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ" + 祟 (suì - tụy): "Tà ma" + 祟 (suì - tụy): "Tà ma". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼). • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼). • Chữ 祟: Thế lực thần bí (示) lén lút xuất hiện (出) trong bóng tối để quấy phá con người chính là tà ma, hành vi lén lút (祟). • Chữ 祟: Thế lực thần bí (示) lén lút xuất hiện (出) trong bóng tối để quấy phá con người chính là tà ma, hành vi lén lút (祟).

Thành phần cấu tạo

鬼鬼祟祟
guǐ guǐ suì suì
lén lút, mờ ám
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
祟
suì • tụy
Tà ma
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
祟
suì • tụy
Tà ma
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lén lút, mờ ám
Ví dụ (3)
tā他nà那guǐguǐsuìsuì鬼鬼祟祟de的yàngzi样子yǐnqǐ引起le了bǎo'ān保安de的zhùyì注意。
Dáng vẻ lén lút của anh ta đã thu hút sự chú ý của nhân viên bảo vệ.
His furtive manner caught the security guard's attention.
nǐ你yǒu有shénme什么shì事jiù就zhíshuō直说,bié别zhěngtiān整天guǐguǐsuìsuì鬼鬼祟祟de的。
Bạn có chuyện gì cứ nói thẳng đi, đừng suốt ngày lén lén lút lút như vậy.
If you have something to say, just say it straight out; don't act so sneaky all day long.
tā他guǐguǐsuìsuì鬼鬼祟祟de地bǎ把yì一fēng封xìn信sāijìn塞进le了chōutì抽屉lǐ里。
Anh ta lén lút nhét một bức thư vào trong ngăn kéo.
He furtively stuffed a letter into the drawer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây