ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胆小鬼
dǎnxiǎoguǐ
kẻ nhát gan, đồ thỏ đế, kẻ hèn nhát.
Hán việt: đảm tiểu quỷ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "胆小鬼" (dǎnxiǎoguǐ) mang nghĩa "kẻ nhát gan", kết hợp bởi 胆 (dǎn - đảm): "Túi mật" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胆: Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼).

Thành phần cấu tạo

胆小鬼
dǎnxiǎoguǐ
kẻ nhát gan
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ nhát gan, đồ thỏ đế, kẻ hèn nhát.
Ví dụ (5)
bié别zuò做gè个dǎnxiǎoguǐ胆小鬼,yǒnggǎn勇敢yìdiǎn一点!
Đừng làm kẻ nhát gan, dũng cảm lên chút đi!
Don't be a coward—be brave!
dàjiā大家dōu都zài在xiàohua笑话tā他shì是dǎnxiǎoguǐ胆小鬼。
Mọi người đều đang cười chê anh ta là đồ thỏ đế.
Everyone is laughing at him for being a coward.
zhǐyǒu只有dǎnxiǎoguǐ胆小鬼cái才huì会yùdào遇到kùnnán困难jiù就táopǎo逃跑。
Chỉ có kẻ hèn nhát mới gặp khó khăn là bỏ chạy.
Only cowards run away when they encounter difficulties.
qíshí其实wǒ我yǐqián以前shì是gè个pàhēi怕黑de的dǎnxiǎoguǐ胆小鬼。
Thực ra trước đây tôi là một kẻ nhát gan sợ bóng tối.
Actually, I used to be a coward who was afraid of the dark.
zài在àiqíng爱情miànqián面前,tā他shì是gè个chèdǐ彻底de的dǎnxiǎoguǐ胆小鬼。
Đứng trước tình yêu, anh ấy là một kẻ nhát gan triệt để.
When it comes to love, he is a complete coward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây