大胆
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Người có lá gan và túi mật trong cơ thể (⺼) luôn sáng suốt như ánh bình minh (旦) ở mức độ to lớn phi thường (大: đại, 胆: đảm) sẽ dám nghĩ dám làm một cách "táo bạo, mạnh dạn" (大胆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大胆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mạnh dạn, táo bạo, gan dạ (dám làm những việc người khác e ngại).
Ví dụ (5)
这是一个非常大胆的想法,但我认为值得一试。
Đây là một ý tưởng vô cùng táo bạo, nhưng tôi cho rằng đáng để thử một lần.
This is a very bold idea, but I think it is worth trying.
你要大胆地说出自己的想法,不要害怕说错。
Bạn phải mạnh dạn nói ra suy nghĩ của mình, đừng sợ nói sai.
You should boldly speak your mind and not be afraid of saying something wrong.
这位设计师的设计风格非常大胆前卫。
Phong cách thiết kế của nhà thiết kế này rất táo bạo và tiên phong.
This designer’s style is very bold and avant-garde.
他做了一个大胆的决定,辞职去环游世界。
Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo, đó là nghỉ việc để đi vòng quanh thế giới.
He made a bold decision to quit his job and travel around the world.
小偷竟然如此大胆,大白天就敢入室抢劫。
Tên trộm lại to gan đến mức này, giữa ban ngày ban mặt mà dám vào nhà cướp bóc.
The thief was unbelievably bold, daring to break into a house and rob it in broad daylight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây