ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大胆
dàdǎn
mạnh dạn, táo bạo, gan dạ (dám làm những việc người khác e ngại).
Hán việt: đại đảm
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Người có lá gan và túi mật trong cơ thể (⺼) luôn sáng suốt như ánh bình minh (旦) ở mức độ to lớn phi thường (大: đại, 胆: đảm) sẽ dám nghĩ dám làm một cách "táo bạo, mạnh dạn" (大胆).

Thành phần cấu tạo

大胆
dàdǎn
táo bạo, mạnh dạn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mạnh dạn, táo bạo, gan dạ (dám làm những việc người khác e ngại).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常dàdǎn大胆de的xiǎngfǎ想法,dàn但wǒ我rènwéi认为zhíde值得yí一shì试。
Đây là một ý tưởng vô cùng táo bạo, nhưng tôi cho rằng đáng để thử một lần.
This is a very bold idea, but I think it is worth trying.
nǐ你yào要dàdǎn大胆de地shuōchū说出zìjǐ自己de的xiǎngfǎ想法,búyào不要hàipà害怕shuōcuò说错。
Bạn phải mạnh dạn nói ra suy nghĩ của mình, đừng sợ nói sai.
You should boldly speak your mind and not be afraid of saying something wrong.
zhè这wèi位shèjìshī设计师de的shèjì设计fēnggé风格fēicháng非常dàdǎn大胆qiánwèi前卫。
Phong cách thiết kế của nhà thiết kế này rất táo bạo và tiên phong.
This designer’s style is very bold and avant-garde.
tā他zuò做le了yí一gè个dàdǎn大胆de的juédìng决定,cízhí辞职qù去huányóushìjiè环游世界。
Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo, đó là nghỉ việc để đi vòng quanh thế giới.
He made a bold decision to quit his job and travel around the world.
xiǎotōu小偷jìngrán竟然rúcǐ如此dàdǎn大胆,dà大báitiān白天jiù就gǎn敢rùshì入室qiǎngjié抢劫。
Tên trộm lại to gan đến mức này, giữa ban ngày ban mặt mà dám vào nhà cướp bóc.
The thief was unbelievably bold, daring to break into a house and rob it in broad daylight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây