放大
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "放大" (fàngdà) nghĩa là "phóng to, khuếch đại", ghép bởi: 放 (fàng): để + 大 (dà): to.
Thành phần cấu tạo
放大
phóng to, khuếch đại
方
攵
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 放大
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phóng to, làm to ra, khuếch đại (hình ảnh, âm thanh, kích thước).
Ví dụ (5)
请把这张照片放大。
Làm ơn hãy phóng to bức ảnh này lên.
Please enlarge this photo.
能不能把声音放大一点儿?
Có thể vặn âm thanh to lên một chút được không?
Could you turn up the volume a little?
点击这里可以放大图片。
Nhấn vào đây có thể phóng to hình ảnh.
Click here to enlarge the image.
用显微镜把细菌放大。
Dùng kính hiển vi để phóng to vi khuẩn.
Magnify the bacteria under a microscope.
这种字体太小了,需要放大。
Kiểu chữ này nhỏ quá, cần phải phóng to lên.
This font is too small and needs to be enlarged.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây