放
丶一フノノ一ノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).
Thành phần cấu tạo
放
để, thả, phóng, đặt
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đặt, để, bỏ vào.
Ví dụ (5)
把书放在桌子上。
Hãy đặt cuốn sách lên trên bàn.
Put the book on the table.
请问,我的行李应该放哪儿?
Xin hỏi, hành lý của tôi nên để ở đâu?
Excuse me, where should I put my luggage?
别把糖放进咖啡里。
Đừng bỏ đường vào trong cà phê.
Don't put sugar in the coffee.
这一块要放在这里。
Cái miếng này phải đặt ở chỗ này.
This piece should go here.
钱包别乱放,小心丢了。
Ví tiền đừng vứt lung tung, cẩn thận mất đấy.
Don't leave your wallet lying around, or you might lose it.
2
động từ
Nghĩa:thả, phóng, chiếu (phim), phát (nhạc), cho nghỉ (học/làm).
Ví dụ (5)
今天是周末,学校放假。
Hôm nay là cuối tuần, nhà trường cho nghỉ.
Today is the weekend, so school is off.
我们要去公园放风筝。
Chúng tôi muốn đi công viên thả diều.
We’re going to the park to fly kites.
请把那只鸟放了。
Xin hãy thả con chim đó đi.
Please let that bird go.
过年的时候大家都放鞭炮。
Lúc đón Tết mọi người đều đốt (thả) pháo.
During the New Year, everyone sets off firecrackers.
能不能放一首音乐?
Có thể bật (phát) một bài nhạc không?
Could you play some music?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây