ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放
fàng
đặt, để, bỏ vào.
Hán việt: phóng
丶一フノノ一ノ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

放
fàng
để, thả, phóng, đặt
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đặt, để, bỏ vào.
Ví dụ (5)
bǎ把shū书fàng放zài在zhuōzi桌子shàng上。
Hãy đặt cuốn sách lên trên bàn.
Put the book on the table.
qǐngwèn请问,wǒ我de的xíngli行李yīnggāi应该fàng放nǎr哪儿?
Xin hỏi, hành lý của tôi nên để ở đâu?
Excuse me, where should I put my luggage?
bié别bǎ把táng糖fàngjìn放进kāfēi咖啡lǐ里。
Đừng bỏ đường vào trong cà phê.
Don't put sugar in the coffee.
zhè这yí一kuài块yào要fàng放zài在zhèlǐ这里。
Cái miếng này phải đặt ở chỗ này.
This piece should go here.
qiánbāo钱包bié别luànfàng乱放,xiǎoxīn小心diū丢le了。
Ví tiền đừng vứt lung tung, cẩn thận mất đấy.
Don't leave your wallet lying around, or you might lose it.
2
động từ
Nghĩa:thả, phóng, chiếu (phim), phát (nhạc), cho nghỉ (học/làm).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是zhōumò周末,xuéxiào学校fàngjià放假。
Hôm nay là cuối tuần, nhà trường cho nghỉ.
Today is the weekend, so school is off.
wǒmen我们yào要qù去gōngyuán公园fàngfēngzhēng放风筝。
Chúng tôi muốn đi công viên thả diều.
We’re going to the park to fly kites.
qǐng请bǎ把nà那zhī只niǎo鸟fàng放le了。
Xin hãy thả con chim đó đi.
Please let that bird go.
guònián过年de的shíhou时候dàjiā大家dōu都fàng放biānpào鞭炮。
Lúc đón Tết mọi người đều đốt (thả) pháo.
During the New Year, everyone sets off firecrackers.
néng能bù不néng能fàng放yì一shǒu首yīnyuè音乐?
Có thể bật (phát) một bài nhạc không?
Could you play some music?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây