放进
杯
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "放进" (fàngjìn) mang nghĩa "Đặt vào", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 进 (jìn - tiến): "vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 放进
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đặt vào
Ví dụ (3)
请把文件放进抽屉。
Vui lòng đặt tài liệu vào ngăn kéo.
Please put the documents into the drawer.
她把钥匙放进包里。
Cô ấy bỏ chìa khóa vào túi.
She put the keys into her bag.
把脏衣服放进洗衣机。
Bỏ quần áo bẩn vào máy giặt.
Put the dirty clothes into the washing machine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây