ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放进
fàngjìn
Đặt vào
Hán việt: phóng tiến
杯
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放进" (fàngjìn) mang nghĩa "Đặt vào", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 进 (jìn - tiến): "vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).

Thành phần cấu tạo

放进
fàngjìn
Đặt vào
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đặt vào
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把wénjiàn文件fàngjìn放进chōutì抽屉。
Vui lòng đặt tài liệu vào ngăn kéo.
Please put the documents into the drawer.
tā她bǎ把yàoshi钥匙fàngjìn放进bāo包lǐ里。
Cô ấy bỏ chìa khóa vào túi.
She put the keys into her bag.
bǎ把zàng脏yīfu衣服fàngjìn放进xǐyījī洗衣机。
Bỏ quần áo bẩn vào máy giặt.
Put the dirty clothes into the washing machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây