ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放弃
fàngqì
từ bỏ, bỏ cuộc, buông bỏ (quyền lợi, ý định, cơ hội...).
Hán việt: phóng khí
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放弃" (fàngqì) mang nghĩa "Từ bỏ, bỏ cuộc", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 弃 (qì - khí): "Bỏ rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 弃: Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Thành phần cấu tạo

放弃
fàngqì
Từ bỏ, bỏ cuộc
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
弃
qì • khí
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ bỏ, bỏ cuộc, buông bỏ (quyền lợi, ý định, cơ hội...).
Ví dụ (5)
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,dōu都búyào不要qīngyán轻言fàngqì放弃。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, cũng đừng dễ dàng nói từ bỏ.
No matter what difficulties you encounter, never give up easily.
wèile为了zhàogu照顾jiātíng家庭,tā她fàngqì放弃le了shēngzhí升职de的jīhuì机会。
Để chăm sóc gia đình, cô ấy đã từ bỏ cơ hội thăng chức.
In order to take care of her family, she gave up the opportunity for a promotion.
tā他juédìng决定fàngqì放弃chūguó出国liúxué留学de的jìhuà计划。
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch đi du học.
He decided to give up his plan to study abroad.
zhǐyào只要yǒu有yīxiàn一线xīwàng希望,wǒmen我们jiù就juébú绝不fàngqì放弃。
Chỉ cần còn một tia hy vọng, chúng tôi tuyệt đối sẽ không bỏ cuộc.
As long as there is even a glimmer of hope, we will never give up.
zhè这zhǒng种huài坏xíguàn习惯bìxū必须fàngqì放弃。
Thói quen xấu này bắt buộc phải bỏ đi.
This bad habit must be given up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây