ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放心
fàngxīn
yên tâm, an tâm, đừng lo (đặt tâm xuống).
Hán việt: phóng tâm
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放心" (fàngxīn) mang nghĩa "Yên tâm", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

放心
fàngxīn
Yên tâm
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:yên tâm, an tâm, đừng lo (đặt tâm xuống).
Ví dụ (5)
qǐng请fàngxīn放心,wǒ我huì会zhàogu照顾hǎo好zìjǐ自己de的。
Xin hãy yên tâm, tôi sẽ chăm sóc tốt bản thân mình.
Don't worry, I'll take good care of myself.
zhǐyào只要nǐ你dào到le了,wǒ我jiù就fàngxīn放心le了。
Chỉ cần bạn đến nơi là tôi yên tâm rồi.
As long as you arrive, I'll be relieved.
tā他duì对háizi孩子yí一gè个rén人chūmén出门hěn很bú不fàngxīn放心。
Ông ấy rất không yên tâm việc con cái đi ra ngoài một mình.
He is very worried about the child going out alone.
zhè这shì是yì一jiā家ràng让rén人fàngxīn放心de的shípǐn食品diàn店。
Đây là một cửa hàng thực phẩm khiến người ta an tâm (tin tưởng).
This is a trustworthy food store.
bǎ把zhè这jiàn件gōngzuò工作jiāogěi交给tā他,wǒ我yǒu有yìbǎi一百gè个fàngxīn放心。
Giao công việc này cho anh ấy, tôi hoàn toàn yên tâm (một trăm cái yên tâm).
If I leave this job to him, I can be completely at ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây