担心
HSK 3
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Khi đôi bàn tay (扌) phải gánh vác nỗi trăn trở nặng trĩu từ lúc bình minh (旦) (担: đam - mang gánh) đặt lên tận đáy trái tim (心: tâm), khiến lòng cứ thấp thỏm không yên, đó chính là sự lo lắng, lo âu (担心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 担心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:lo lắng, không yên tâm, lo âu.
Ví dụ (5)
别担心,一切都会好的。
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Don't worry, everything will be fine.
我一直很担心你的健康。
Tôi luôn rất lo lắng cho sức khỏe của bạn.
I have always been very worried about your health.
父母总是担心孩子在外面吃不好。
Cha mẹ lúc nào cũng lo con cái ở bên ngoài ăn uống không tốt.
Parents are always worried that their children won't eat well when they are away from home.
让人担心的是,他到现在还没回来。
Điều khiến người ta lo lắng là đến giờ này anh ấy vẫn chưa về.
What is worrying is that he still hasn't come back.
不用担心钱的问题,我会解决的。
Không cần lo về vấn đề tiền bạc, tôi sẽ giải quyết.
Don't worry about the money; I'll take care of it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây