购物中心
家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "购物中心" (gòuwù zhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm mua sắm", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 购物中心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm mua sắm
Ví dụ (3)
购物中心里有电影院。
Trong trung tâm mua sắm có rạp chiếu phim.
There is a movie theater in the shopping mall.
周末购物中心特别热闹。
Cuối tuần trung tâm mua sắm rất nhộn nhịp.
The shopping mall is especially lively on weekends.
她在购物中心买了礼物。
Cô ấy mua quà ở trung tâm mua sắm.
She bought a gift at the shopping mall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây