ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
购
gòu
Mua
Hán việt: cấu
丨フノ丶ノフフ丶
8
次
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

购
gòu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua
Ví dụ (5)
wǒ我zhōumò周末xǐhuan喜欢qù去shāngchǎng商场gòuwù购物。
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
I like to go shopping at the mall on weekends.
qǐng请zài在cǐchù此处gòumǎi购买ménpiào门票。
Vui lòng mua vé tại đây.
Please buy your ticket here.
xiànzài现在hěn很duō多rén人xíguàn习惯wǎnggòu网购。
Hiện nay rất nhiều người quen với việc mua sắm trực tuyến.
Nowadays, many people are used to shopping online.
gōngsī公司xūyào需要cǎigòu采购yì一pī批xīn新diànnǎo电脑。
Công ty cần thu mua một lô máy tính mới.
The company needs to purchase a batch of new computers.
nín您dìnggòu订购de的shāngpǐn商品yǐjīng已经fāhuò发货le了。
Sản phẩm bạn đặt mua đã được giao đi rồi.
The goods you ordered have already been shipped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây