购
丨フノ丶ノフフ丶
8
次
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).
Thành phần cấu tạo
购
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mua
Ví dụ (5)
我周末喜欢去商场购物。
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
I like to go shopping at the mall on weekends.
请在此处购买门票。
Vui lòng mua vé tại đây.
Please buy your ticket here.
现在很多人习惯网购。
Hiện nay rất nhiều người quen với việc mua sắm trực tuyến.
Nowadays, many people are used to shopping online.
公司需要采购一批新电脑。
Công ty cần thu mua một lô máy tính mới.
The company needs to purchase a batch of new computers.
您订购的商品已经发货了。
Sản phẩm bạn đặt mua đã được giao đi rồi.
The goods you ordered have already been shipped.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây