ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
够
gòu
đủ, đầy đủ / với tới (động tác vươn tay lấy).
Hán việt: cấu
ノフ丨フ一ノフ丶ノフ丶
11
个
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi số lượng đã có thật nhiều (多) đến mức nói trọn vẹn cả câu (句) không thiếu thứ gì nghĩa là đã đầy đủ (够).

Thành phần cấu tạo

够
gòu
đủ, đẩy đủ
句
Cú
Câu / âm đọc (nằm bên trái)
多
Đa
Nhiều (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:đủ, đầy đủ / với tới (động tác vươn tay lấy).
Ví dụ (5)
nǐ你de的qián钱gòu够bú不gòu够?
Tiền của bạn có đủ không?
Do you have enough money?
zhèxiē这些cài菜gòu够zánmen咱们sān三gè个rén人chī吃le了。
Những món này đủ cho ba người chúng ta ăn rồi.
These dishes are enough for the three of us.
gòu够le了,bié别zài再shuō说le了!
Đủ rồi, đừng nói nữa!
Enough, stop talking!
wǒ我jīntiān今天tài太lèi累le了,zhēn真gòu够shòu受de的。
Hôm nay tôi mệt quá, thật là khó chịu (đủ để chịu đựng).
I'm so tired today—I can hardly bear it.
zhè这běn本shūjià书架tài太gāo高,wǒ我gòu够bù不zhe着。
Cái giá sách này cao quá, tôi với không tới.
This bookshelf is too tall; I can't reach it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây