够
ノフ丨フ一ノフ丶ノフ丶
11
个
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi số lượng đã có thật nhiều (多) đến mức nói trọn vẹn cả câu (句) không thiếu thứ gì nghĩa là đã đầy đủ (够).
Thành phần cấu tạo
够
đủ, đẩy đủ
句
Cú
Câu / âm đọc (nằm bên trái)
多
Đa
Nhiều (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:đủ, đầy đủ / với tới (động tác vươn tay lấy).
Ví dụ (5)
你的钱够不够?
Tiền của bạn có đủ không?
Do you have enough money?
这些菜够咱们三个人吃了。
Những món này đủ cho ba người chúng ta ăn rồi.
These dishes are enough for the three of us.
够了,别再说了!
Đủ rồi, đừng nói nữa!
Enough, stop talking!
我今天太累了,真够受的。
Hôm nay tôi mệt quá, thật là khó chịu (đủ để chịu đựng).
I'm so tired today—I can hardly bear it.
这本书架太高,我够不着。
Cái giá sách này cao quá, tôi với không tới.
This bookshelf is too tall; I can't reach it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây