勾
ノフフ丶
4
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bao (勹) lấy vật riêng (厶) kéo về phía mình, dùng mồi câu dụ dỗ, móc 勾, dụ dỗ.
Thành phần cấu tạo
勾
móc, dụ dỗ
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:móc, dụ dỗ
Ví dụ (5)
他的衣服被树枝勾破了。
Quần áo của anh ấy bị cành cây móc rách rồi.
His clothes were snagged and torn by a tree branch.
那个女人企图勾引他。
Người phụ nữ đó cố tình dụ dỗ anh ta.
That woman tried to seduce him.
请在正确的答案旁边打个勾。
Vui lòng đánh dấu móc vào bên cạnh câu trả lời đúng.
Please put a check mark next to the correct answer.
饭菜的香味把我的食欲勾了起来。
Mùi thơm của thức ăn đã khơi gợi (dụ) sự thèm ăn của tôi lên.
The aroma of the food whetted my appetite.
他们互相勾结,欺骗了这家公司。
Họ móc nối với nhau, lừa gạt công ty này.
They colluded with each other and deceived the company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây