狗
ノ丨ノノフ丨フ一
8
只, 条
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).
Thành phần cấu tạo
狗
con chó, tuổi chó (con giáp)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:con chó (động vật).
Ví dụ (5)
我家养了一只小狗。
Nhà tôi có nuôi một chú chó nhỏ (cún con).
My family has a pet dog.
狗是人类最好的朋友。
Chó là người bạn tốt nhất của loài người.
Dogs are human beings' best friends.
那只大黑狗在叫。
Con chó mực to kia đang sủa.
That big black dog is barking.
小心,这里有狗!
Cẩn thận, ở đây có chó đấy!
Watch out, there's a dog here!
我每天晚饭后去遛狗。
Sau bữa tối mỗi ngày tôi đều đi dắt chó đi dạo.
I walk the dog every day after dinner.
2
danh từ (tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:chó (dùng trong các cụm từ lóng, chửi mắng hoặc tự trào).
Ví dụ (5)
如果你不努力,你就真的是单身狗了。
Nếu bạn không nỗ lực, bạn sẽ thực sự là một kẻ độc thân (chó độc thân).
If you don't work hard, you'll really end up single and alone.
别做舔狗,没有好结果的。
Đừng làm kẻ nịnh nọt luỵ tình (liếm cẩu), không có kết quả tốt đâu.
Don't be a simp; it never ends well.
累得像条狗一样。
Mệt như một con chó (Mệt bở hơi tai).
I'm tired as a dog.
这是什么狗屎运啊!
Đây là cái vận may chó đẻ gì thế này! (May mắn bất ngờ).
What kind of shitty luck is this?
他和那些狐朋狗友出去玩了。
Anh ta đi chơi với lũ bạn bè tồi tệ (hồ bằng cẩu hữu) đó rồi.
He went out with those shady fair-weather friends of his.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây