ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狼狗
láng gǒu
loài chó săn lớn hình dáng giống sói
Hán việt: lang cẩu
—

Gợi nhớ

Từ "狼狗" (láng gǒu) nghĩa là "loài chó săn lớn hình dáng giống sói", ghép bởi: 狼 (láng): chó sói + 狗 (gǒu): con chó.

Thành phần cấu tạo

狼狗
láng gǒu
loài chó săn lớn hình dáng giống sói
犭
良
句

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:loài chó săn lớn hình dáng giống sói
Ví dụ (3)
yuànzi院子lǐ里yǎng养le了yì一zhī只xiōngměng凶猛de的lánggǒu狼狗。
Trong sân nuôi một chú chó béc-giê hung dữ.
A fierce German Shepherd was kept in the yard.
kàndào看到lánggǒu狼狗guòlái过来le了,tā他xià吓de得bù不gǎn敢dòng动。
Nhìn thấy chú chó béc-giê đi lại đây, anh ấy sợ tới mức không dám cử động.
Seeing the police dog approaching, he froze with fear.
lánggǒu狼狗zhōngchéng忠诚de地kānshǒu看守zhe着nóngchǎng农场。
Chú chó béc-giê trung thành canh giữ trang trại.
The alsatian loyally guarded the farm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây