ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热狗
règǒu
Bánh mì xúc xích
Hán việt: nhiệt cẩu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "热狗" (règǒu) nghĩa là "Bánh mì xúc xích", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 狗 (gǒu): con chó.

Thành phần cấu tạo

热狗
règǒu
Bánh mì xúc xích
执
灬
犭
句

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì xúc xích
Ví dụ (3)
tā他zài在qiúchǎng球场mǎi买le了règǒu热狗。
Anh ấy mua hotdog ở sân bóng.
He bought a hot dog at the stadium.
règǒu热狗shàng上jiā加le了jièmò芥末。
Trên hotdog có thêm mù tạt.
Mustard was added to the hot dog.
háizi孩子xǐhuan喜欢chī吃règǒu热狗。
Đứa trẻ thích ăn bánh mì xúc xích.
The child likes eating hot dogs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây